bàn ra
Định nghĩa
Nghĩa 1: bàn ra (Động từ)
Bàn luận với ý không tán thành.
- 1."Thấy khó khăn, có nhiều ý kiến bàn ra."
- 2."Nhiều người đã bàn ra về quyết định này nhưng chưa tìm được sự đồng thuận."
- 3.""Ô hay, bàn vào chả bàn lại cứ bàn ra!""
Lưu ý khi sử dụng "bàn ra"
Lưu ý về động từ
"bàn ra" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bàn ra"
bàn ra là động từ trong tiếng Việt. Bàn luận với ý không tán thành. Ví dụ: "Thấy khó khăn, có nhiều ý kiến bàn ra."
Từ liên quan
bàn máy
Bộ phận máy có dạng mặt bàn, dùng để đặt vật liệu trong quá trình gia công hoặc chế tạo.
bàn mảnh
(Khẩu ngữ) Bàn bạc riêng tư giữa một nhóm người nhỏ, tách biệt khỏi tập thể (thường mang tính không minh bạch).
bàn phím
Thiết bị gồm các phím ký tự và phím điều khiển, dùng để kết nối với máy tính nhằm nhập dữ liệu hoặc điều khiển máy tính.
bàn ra tán vào
Thảo luận hay bàn bạc với nhiều ý kiến khác nhau, thường là mâu thuẫn với nhau.
bàn ren
Dụng cụ cắt có hình dạng giống như một đai ốc, với nhiều lưỡi cắt, dùng để tạo ren cho các vật có hình trụ tròn hoặc hình nón cụt, như đinh ốc hay đinh vít.
bàn rà
Bàn có mặt phẳng kim loại hoặc đá rất nhẵn, được sử dụng để rà các vật đã được cạo phẳng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.