bàn phím

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bàn phím (Danh từ)

Thiết bị gồm các phím ký tự và phím điều khiển, dùng để kết nối với máy tính nhằm nhập dữ liệu hoặc điều khiển máy tính.

Ví dụ (3)
  • 1."Bàn phím máy tính"
  • 2."Tôi vừa mua một chiếc bàn phím mới cho laptop."
  • 3."Trong bộ phận lập trình, bàn phím rất quan trọng để nhập mã lệnh."

Lưu ý khi sử dụng "bàn phím"

Lưu ý về danh từ

"bàn phím" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bàn phím"

bàn phím là danh từ trong tiếng Việt. Thiết bị gồm các phím ký tự và phím điều khiển, dùng để kết nối với máy tính nhằm nhập dữ liệu hoặc điều khiển máy tính. Ví dụ: "Bàn phím máy tính"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này