bàn mảnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bàn mảnh (Động từ)

(Khẩu ngữ) Bàn bạc riêng tư giữa một nhóm người nhỏ, tách biệt khỏi tập thể (thường mang tính không minh bạch).

Ví dụ (3)
  • 1.""Nào hai bác có chuyện gì bí mật mà bàn mảnh với nhau thế?""
  • 2."Họ đã bàn mảnh về kế hoạch mà không thông báo cho mọi người."
  • 3."Đừng bàn mảnh những vấn đề quan trọng sau lưng nhau."

Lưu ý khi sử dụng "bàn mảnh"

Lưu ý về động từ

"bàn mảnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bàn mảnh"

bàn mảnh là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Bàn bạc riêng tư giữa một nhóm người nhỏ, tách biệt khỏi tập thể (thường mang tính không minh bạch). Ví dụ: ""Nào hai bác có chuyện gì bí mật mà bàn mảnh với nhau thế?""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này