bản mạch chủ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bản mạch chủ (Danh từ)

Bảng mạch chính của máy tính, nơi chứa bộ xử lý trung tâm và các linh kiện điện tử khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Sản xuất bản mạch chủ."
  • 2."Bản mạch chủ của máy tính cần phải được nâng cấp để cải thiện hiệu suất."
  • 3."Kiểm tra kết nối giữa các linh kiện trên bản mạch chủ."

Lưu ý khi sử dụng "bản mạch chủ"

Lưu ý về danh từ

"bản mạch chủ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bản mạch chủ"

bản mạch chủ là danh từ trong tiếng Việt. Bảng mạch chính của máy tính, nơi chứa bộ xử lý trung tâm và các linh kiện điện tử khác. Ví dụ: "Sản xuất bản mạch chủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này