bản mạch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bản mạch (Danh từ)

Tấm plastic có gắn sẵn các mạch dẫn điện dùng trong các thiết bị điện tử.

Ví dụ (3)
  • 1."Bản mạch âm thanh"
  • 2."Bản mạch của máy tính rất phức tạp."
  • 3."Chúng tôi đang thiết kế một bản mạch mới cho sản phẩm này."

Lưu ý khi sử dụng "bản mạch"

Lưu ý về danh từ

"bản mạch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bản mạch"

bản mạch là danh từ trong tiếng Việt. Tấm plastic có gắn sẵn các mạch dẫn điện dùng trong các thiết bị điện tử. Ví dụ: "Bản mạch âm thanh"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này