bản mẫu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bản mẫu (Danh từ)

Mẫu vật được tạo ra trước, dùng để nghiên cứu hoặc làm chuẩn cho các mẫu vật khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Các sinh viên được yêu cầu gửi bản mẫu cho bài thuyết trình."
  • 2."Trong nghiên cứu, bản mẫu thường được sử dụng để so sánh với các dữ liệu thu thập từ thực địa."

Lưu ý khi sử dụng "bản mẫu"

Lưu ý về danh từ

"bản mẫu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bản mẫu"

bản mẫu là danh từ trong tiếng Việt. Mẫu vật được tạo ra trước, dùng để nghiên cứu hoặc làm chuẩn cho các mẫu vật khác. Ví dụ: "Các sinh viên được yêu cầu gửi bản mẫu cho bài thuyết trình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này