bần bật

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bần bật (Tính từ)

Chỉ trạng thái run, rung mạnh, hoặc giật nẩy lên liên tiếp.

Ví dụ (3)
  • 1."Sợ quá, chân tay run lên bần bật."
  • 2.""Gió bên ngoài bần bật như muốn xé tung phên cửa.""
  • 3."Khi nghe tiếng sét, tôi đã bần bật cả người."

Lưu ý khi sử dụng "bần bật"

Lưu ý về tính từ

"bần bật" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bần bật"

bần bật là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái run, rung mạnh, hoặc giật nẩy lên liên tiếp. Ví dụ: "Sợ quá, chân tay run lên bần bật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này