bầm giập
Định nghĩa
Nghĩa 1: bầm giập (Tính từ)
Trạng thái trải qua nhiều đau đớn và tủi nhục.
- 1."Cuộc đời bầm giập."
- 2."Nỗi đau bầm giập trong tim cô ấy không dễ gì nguôi ngoai."
- 3."Anh ta đã trải qua một quãng thời gian bầm giập vì những thất bại liên tiếp."
Lưu ý khi sử dụng "bầm giập"
Lưu ý về tính từ
"bầm giập" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "bầm giập"
bầm giập là tính từ trong tiếng Việt. Trạng thái trải qua nhiều đau đớn và tủi nhục. Ví dụ: "Cuộc đời bầm giập."
Từ liên quan
bấy nhiêu
Dùng để chỉ một số lượng hoặc mức độ nào đó, thường có nghĩa là 'bao nhiêu' hay 'ngần ấy'.
bầm
(Phương ngữ) từ ngữ để chỉ mẹ, thường được sử dụng trong một số vùng miền Bắc.
bầm gan tím ruột
Diễn tả trạng thái rất buồn bã, đau khổ, hoặc tuyệt vọng.
bần
Cây lớn sống trong vùng nước lợ, có rễ phụ nhọn và xốp nhô lên khỏi mặt bùn.
bần bật
Chỉ trạng thái run, rung mạnh, hoặc giật nẩy lên liên tiếp.
bần cùng
(Khẩu ngữ) dùng để chỉ tình huống cùng cực, không còn sự lựa chọn nào khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.