bần cùng khố bện

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bần cùng khố bện (Danh từ)

Tình trạng nghèo đói, thiếu thốn đến mức cực kỳ khổ sở.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi mất việc, gia đình anh ấy rơi vào bần cùng khố bện."
  • 2."Nhiều người ở vùng quê phải sống trong bần cùng khố bện do thiên tai."
  • 3."Chúng ta cần giúp đỡ những người đang sống trong bần cùng khố bện để họ có cuộc sống tốt hơn."

Lưu ý khi sử dụng "bần cùng khố bện"

Lưu ý về danh từ

"bần cùng khố bện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bần cùng khố bện"

bần cùng khố bện là danh từ trong tiếng Việt. Tình trạng nghèo đói, thiếu thốn đến mức cực kỳ khổ sở. Ví dụ: "Sau khi mất việc, gia đình anh ấy rơi vào bần cùng khố bện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này