bần

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bần (Danh từ)

Cây lớn sống trong vùng nước lợ, có rễ phụ nhọn và xốp nhô lên khỏi mặt bùn.

Ví dụ (2)
  • 1."Người dân thường trồng bần ở ven sông để giữ đất."
  • 2."Cây bần giúp cải thiện môi trường sống cho nhiều loài thủy sinh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bần (Danh từ)

Mô thực vật gồm các tế bào chết, tạo thành lớp vỏ xốp màu vàng nâu bao bọc ngoài thân và rễ của một số cây, được dùng làm nút chai, cốt mũ và vật cách điện.

Ví dụ (2)
  • 1."Bần có tác dụng cách điện tốt nên được sử dụng trong nhiều sản phẩm điện."
  • 2."Chai rượu này được niêm phong bằng nút làm từ bần."
3
Tính từ

Nghĩa 3: bần (Tính từ)

(Từ cũ) Nghèo.

Ví dụ (3)
  • 1."Người có tướng bần."
  • 2.""Xưa nay tạo hoá xoay vần, Hết bần lại phú, chẳng cần gì đâu.""
  • 3."Dù sống trong cảnh bần hàn, anh vẫn luôn lạc quan và yêu đời."

Lưu ý khi sử dụng "bần"

Lưu ý về tính từ

"bần" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bần" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bần" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bần"

bần là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Cây lớn sống trong vùng nước lợ, có rễ phụ nhọn và xốp nhô lên khỏi mặt bùn. Ví dụ: "Người dân thường trồng bần ở ven sông để giữ đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này