bạn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bạn (Danh từ)

Đơn vị hoặc tổ chức có quan hệ thân thiết hoặc gần gũi.

Ví dụ (3)
  • 1."Đội bạn"
  • 2."Nước bạn"
  • 3."Chúng ta là bạn bè từ hồi còn nhỏ."
2
Động từ

Nghĩa 2: bạn (Động từ)

(Khẩu ngữ) Kết bạn, dùng để chỉ hành động tạo lập mối quan hệ bạn bè.

Ví dụ (3)
  • 1."Bạn với người tốt"
  • 2.""Thợ cấy bạn với thợ cày, Để cho thợ mạ khóc ngày khóc đêm.""
  • 3."Họ đã bạn với nhau từ lâu và rất thân thiết."

Lưu ý khi sử dụng "bạn"

Lưu ý về động từ

"bạn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bạn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bạn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bạn"

bạn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đơn vị hoặc tổ chức có quan hệ thân thiết hoặc gần gũi. Ví dụ: "Đội bạn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này