bại trận
Định nghĩa
Nghĩa 1: bại trận (Động từ)
Bị đánh bại trong cuộc chiến hoặc trận đấu.
- 1."Đám tàn quân bại trận."
- 2."Quân đội đã bại trận trước đối thủ mạnh."
- 3."Sau nhiều giờ chiến đấu, họ cuối cùng đã bại trận."
Lưu ý khi sử dụng "bại trận"
Lưu ý về động từ
"bại trận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bại trận"
bại trận là động từ trong tiếng Việt. Bị đánh bại trong cuộc chiến hoặc trận đấu. Ví dụ: "Đám tàn quân bại trận."
Từ liên quan
bại liệt
Bị suy giảm hoặc mất hoàn toàn khả năng cử động do tổn thương thần kinh hoặc cơ (nói chung).
bại lộ
Việc gì đó bí mật bị phát hiện, không còn được giấu kín.
bại quân
Thuật ngữ chỉ đội quân bị thất bại trong trận chiến.
bại tướng
Tướng quân bị thất bại trong trận chiến.
bại vong
Bị đánh bại và tiêu diệt hoàn toàn.
bạn
Đơn vị hoặc tổ chức có quan hệ thân thiết hoặc gần gũi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.