bạn bè

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bạn bè (Danh từ)

Từ chỉ người bạn, thường được sử dụng để nói chung.

Ví dụ (3)
  • 1."Đối xử tốt với bạn bè."
  • 2."Hai người là chỗ bạn bè thân thiết."
  • 3."Tôi luôn trân trọng những người bạn bè của mình."
2
Động từ

Nghĩa 2: bạn bè (Động từ)

(Khẩu ngữ) Hành động kết nối, trở thành bạn với ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Không bạn bè gì với nó!"
  • 2."Bạn bè với toàn hạng du đãng."
  • 3."Cô ấy đã cố gắng bạn bè với những người học mới."

Lưu ý khi sử dụng "bạn bè"

Lưu ý về động từ

"bạn bè" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bạn bè" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bạn bè" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bạn bè"

bạn bè là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ người bạn, thường được sử dụng để nói chung. Ví dụ: "Đối xử tốt với bạn bè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này