bại vong

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bại vong (Động từ)

Bị đánh bại và tiêu diệt hoàn toàn.

Ví dụ (3)
  • 1."Nạn bại vong"
  • 2."Cuộc chiến đã dẫn đến bại vong của quân thù."
  • 3."Những kẻ xâm lược đã gặp phải số phận bại vong trong cuộc chiến này."

Lưu ý khi sử dụng "bại vong"

Lưu ý về động từ

"bại vong" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bại vong"

bại vong là động từ trong tiếng Việt. Bị đánh bại và tiêu diệt hoàn toàn. Ví dụ: "Nạn bại vong"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này