bài ngoại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bài ngoại (Động từ)

Hành động phản đối và từ chối những ảnh hưởng hoặc sản phẩm từ nước ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Chống xâm lược, nhưng không bài ngoại."
  • 2."Tư tưởng bài ngoại thường dẫn đến sự kỳ thị."
  • 3."Việc bài ngoại có thể gây ra rạn nứt trong quan hệ quốc tế."

Lưu ý khi sử dụng "bài ngoại"

Lưu ý về động từ

"bài ngoại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bài ngoại"

bài ngoại là động từ trong tiếng Việt. Hành động phản đối và từ chối những ảnh hưởng hoặc sản phẩm từ nước ngoài. Ví dụ: "Chống xâm lược, nhưng không bài ngoại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này