bà xơ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bà xơ (Danh từ)

Nữ tu sĩ thuộc Công giáo, thường đảm nhiệm các công việc tại bệnh viện hoặc trại nuôi trẻ mồ côi.

Ví dụ (2)
  • 1."Bà xơ luôn tận tâm chăm sóc cho các bệnh nhân tại bệnh viện."
  • 2."Bà xơ đã dành cả đời để giúp đỡ những trẻ em mồ côi."

Lưu ý khi sử dụng "bà xơ"

Lưu ý về danh từ

"bà xơ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bà xơ"

bà xơ là danh từ trong tiếng Việt. Nữ tu sĩ thuộc Công giáo, thường đảm nhiệm các công việc tại bệnh viện hoặc trại nuôi trẻ mồ côi. Ví dụ: "Bà xơ luôn tận tâm chăm sóc cho các bệnh nhân tại bệnh viện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này