bà đỡ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bà đỡ (Danh từ)

Người phụ nữ hành nghề hỗ trợ sinh nở.

Ví dụ (2)
  • 1."Bà đỡ đã có nhiều kinh nghiệm trong việc giúp đỡ các sản phụ."
  • 2."Trong làng, bà đỡ luôn được mọi người kính trọng vì sự tận tâm và sự am hiểu về y học."

Lưu ý khi sử dụng "bà đỡ"

Lưu ý về danh từ

"bà đỡ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bà đỡ"

bà đỡ là danh từ trong tiếng Việt. Người phụ nữ hành nghề hỗ trợ sinh nở. Ví dụ: "Bà đỡ đã có nhiều kinh nghiệm trong việc giúp đỡ các sản phụ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này