bài

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bài (Danh từ)

(Khẩu ngữ) đề bài giao cho học sinh để viết thành một bài luận.

Ví dụ (3)
  • 1."Ra bài về nhà."
  • 2."Đọc kĩ bài trước khi làm."
  • 3."Thầy đã giao bài tập cho lớp."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bài (Danh từ)

trò chơi diễn ra với các quân bài theo quy tắc nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Chơi bài tú lơ khơ."
  • 2."Đánh bài."
  • 3."Mỗi tối, nhóm bạn thường tụ tập chơi bài."
3
Danh từ

Nghĩa 3: bài (Danh từ)

cách xử lý các tình huống bất ngờ.

Ví dụ (3)
  • 1."Giả bài làm ngơ."
  • 2."Đánh bài lờ."
  • 3.""Ngảnh đi, chợt nói, chợt cười, Cáo say, chàng đã tính bài lảng ra.""
4
Động từ

Nghĩa 4: bài (Động từ)

hành động bài tiết (nói tắt).

Ví dụ (2)
  • 1."Bài phân và nước tiểu."
  • 2."Cần phải bài đúng cách để bảo vệ sức khỏe."
5
Động từ

Nghĩa 5: bài (Động từ)

hành động gạt bỏ, loại trừ.

Ví dụ (2)
  • 1."Bài hàng lậu."
  • 2."Anh ấy đã bài tất cả những thứ không cần thiết ra khỏi nhà."

Lưu ý khi sử dụng "bài"

Lưu ý về động từ

"bài" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bài" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bài" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bài"

bài là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) đề bài giao cho học sinh để viết thành một bài luận. Ví dụ: "Ra bài về nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này