ba rọi

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ba rọi (Danh từ)

(Phương ngữ) từ chỉ phần thịt ba chỉ.

Ví dụ (2)
  • 1."Thịt ba rọi rất thích hợp để nấu giả cầy."
  • 2."Món thịt ba rọi cuốn rau sống rất được yêu thích."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ba rọi (Tính từ)

Có nghĩa là hỗn tạp một cách lố lăng.

Ví dụ (2)
  • 1."Nói tiếng Tây ba rọi khiến người khác khó hiểu."
  • 2."Cô ấy luôn có cách thể hiện ý tưởng một cách Tây ba rọi."

Lưu ý khi sử dụng "ba rọi"

Lưu ý về tính từ

"ba rọi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ba rọi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ba rọi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ba rọi"

ba rọi là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) từ chỉ phần thịt ba chỉ. Ví dụ: "Thịt ba rọi rất thích hợp để nấu giả cầy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này