ba chỉ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ba chỉ (Danh từ)

Phần thịt lợn ở vùng bụng, có ba thớ nạc xen kẽ với mỡ.

Ví dụ (3)
  • 1."Thịt ba chỉ rất ngon khi nướng."
  • 2."Mua miếng ba chỉ để làm món kho tộ."
  • 3."Ba chỉ là nguyên liệu chính trong nhiều món ăn truyền thống."

Lưu ý khi sử dụng "ba chỉ"

Lưu ý về danh từ

"ba chỉ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ba chỉ"

ba chỉ là danh từ trong tiếng Việt. Phần thịt lợn ở vùng bụng, có ba thớ nạc xen kẽ với mỡ. Ví dụ: "Thịt ba chỉ rất ngon khi nướng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này