ba chân bốn cẳng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ba chân bốn cẳng (Danh từ)

Cụm từ chỉ một tình huống hoặc hành động xảy ra khi người hoặc vật di chuyển với nhiều hơn hai chân hoặc cẳng, thể hiện sự lúng túng hoặc di chuyển không bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi thấy con chó chạy nhanh, tôi cười và nói nó như ba chân bốn cẳng."
  • 2."Mẹ tôi bảo, đừng có đi nhanh như ba chân bốn cẳng, người ta sẽ nhìn kìa."
  • 3."Trong buổi thi, cậu ấy hồi hộp đến nỗi chạy như ba chân bốn cẳng ra khỏi phòng."

Lưu ý khi sử dụng "ba chân bốn cẳng"

Lưu ý về danh từ

"ba chân bốn cẳng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ba chân bốn cẳng"

ba chân bốn cẳng là danh từ trong tiếng Việt. Cụm từ chỉ một tình huống hoặc hành động xảy ra khi người hoặc vật di chuyển với nhiều hơn hai chân hoặc cẳng, thể hiện sự lúng túng hoặc di chuyển không bình thường. Ví dụ: "Khi thấy con chó chạy nhanh, tôi cười và nói nó như ba chân bốn cẳng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này