ba bốn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ba bốn (Danh từ)

Số lượng chỉ một lượng nhỏ, khoảng từ ba đến bốn.

Ví dụ (3)
  • 1."Từ đây đến đó cũng phải ba bốn ngày."
  • 2."Có ba bốn người đến tham dự buổi họp."
  • 3.""Bấy chầy dãi nguyệt, dầu hoa, Mười phần xuân có gầy ba bốn phần.""

Lưu ý khi sử dụng "ba bốn"

Lưu ý về danh từ

"ba bốn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ba bốn"

ba bốn là danh từ trong tiếng Việt. Số lượng chỉ một lượng nhỏ, khoảng từ ba đến bốn. Ví dụ: "Từ đây đến đó cũng phải ba bốn ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này