ba

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ba (Danh từ)

Từ phương ngữ dùng để chỉ cha, thường được sử dụng để xưng hô.

Ví dụ (2)
  • 1."Thưa ba, con đi học!"
  • 2."Ba ơi, con cần giúp đỡ!"
2
Danh từ

Nghĩa 2: ba (Danh từ)

Từ chỉ số lượng lớn, không xác định, vượt quá một vài nhưng không phải toàn bộ.

Ví dụ (2)
  • 1.""Một cây làm chẳng nên non, Ba cây chụm lại, nên hòn núi cao.""
  • 2."Trong lớp có ba bạn thích chơi bóng đá."

Lưu ý khi sử dụng "ba"

Lưu ý về danh từ

"ba" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ba" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ba"

ba là danh từ trong tiếng Việt. Từ phương ngữ dùng để chỉ cha, thường được sử dụng để xưng hô. Ví dụ: "Thưa ba, con đi học!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này