b

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: b (Danh từ)

Chữ cái đứng thứ hai trong bảng chữ cái Việt Nam, cũng là một ký tự trong hệ thống chữ viết.

Ví dụ (3)
  • 1."B là chữ cái rất quen thuộc với học sinh khi học bảng chữ cái."
  • 2."Trong từ 'bạn', chữ b đứng ở đầu và rất quan trọng."
  • 3."Khi viết tên của mình, tôi luôn bắt đầu bằng chữ b."
2
Tính từ

Nghĩa 2: b (Tính từ)

Diễn tả tính cách, đặc điểm của một người, sự vật, hoặc cảm xúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy rất bận rộn với việc học bài."
  • 2."Tôi cảm thấy hơi buồn khi nghe tin xấu."
  • 3."Chơi một trò chơi vui vẻ giúp tôi thấy bớt căng thẳng."

Lưu ý khi sử dụng "b"

Lưu ý về tính từ

"b" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"b" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "b" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "b"

b là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Chữ cái đứng thứ hai trong bảng chữ cái Việt Nam, cũng là một ký tự trong hệ thống chữ viết. Ví dụ: "B là chữ cái rất quen thuộc với học sinh khi học bảng chữ cái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này