áo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: áo (Danh từ)

Lớp tráng ngoài của đồ gốm giúp bảo vệ sản phẩm khỏi bị rạn nứt khi nung.

Ví dụ (2)
  • 1."Áo gốm này được làm rất tỉ mỉ để giữ được độ bền."
  • 2."Sau khi hoàn tất, món đồ sẽ được phủ một lớp áo để đảm bảo chất lượng."

Lưu ý khi sử dụng "áo"

Lưu ý về danh từ

"áo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "áo"

áo là danh từ trong tiếng Việt. Lớp tráng ngoài của đồ gốm giúp bảo vệ sản phẩm khỏi bị rạn nứt khi nung. Ví dụ: "Áo gốm này được làm rất tỉ mỉ để giữ được độ bền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này