áo bào

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: áo bào (Danh từ)

Áo dài, tay rộng, thường được người đàn ông quý tộc phong kiến xưa mặc.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong lễ hội, nhiều người mặc áo bào truyền thống để thể hiện văn hóa dân tộc."
  • 2."Áo bào của vua được thêu hoa văn tinh xảo, thể hiện sự sang trọng và quyền quý."

Lưu ý khi sử dụng "áo bào"

Lưu ý về danh từ

"áo bào" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "áo bào"

áo bào là danh từ trong tiếng Việt. Áo dài, tay rộng, thường được người đàn ông quý tộc phong kiến xưa mặc. Ví dụ: "Trong lễ hội, nhiều người mặc áo bào truyền thống để thể hiện văn hóa dân tộc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này