anh hùng rơm

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: anh hùng rơm (Danh từ)

Người tự phụ, cố tình phô trương khí phách, nhưng thực ra lại hèn nhát.

Ví dụ (2)
  • 1.""Anh hùng gì anh hùng rơm, Ta cho mớ lửa hết cơn anh hùng.""
  • 2."Mặc dù luôn khoe khoang về khả năng của mình, anh ta chỉ là một anh hùng rơm."
2
Tính từ

Nghĩa 2: anh hùng rơm (Tính từ)

Có những lời lẽ tự mãn, cố chứng tỏ mình có khí phách, nhưng thật ra lại rất yếu đuối.

Ví dụ (2)
  • 1.""Rõ khéo! Chỉ anh hùng rơm! Nói thì một tấc đến giời mà chẳng dám kiện ai.""
  • 2."Những câu nói của anh ấy chỉ là những lời khoe khoang, đúng là một người anh hùng rơm."

Lưu ý khi sử dụng "anh hùng rơm"

Lưu ý về tính từ

"anh hùng rơm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"anh hùng rơm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "anh hùng rơm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "anh hùng rơm"

anh hùng rơm là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Người tự phụ, cố tình phô trương khí phách, nhưng thực ra lại hèn nhát. Ví dụ: ""Anh hùng gì anh hùng rơm, Ta cho mớ lửa hết cơn anh hùng.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này