anh linh

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: anh linh (Danh từ)

Linh hồn của người được tôn vinh, thường được nhắc đến trong văn hóa và tâm linh.

Ví dụ (2)
  • 1."Nghiêng mình trước anh linh các liệt sĩ."
  • 2."Chúng ta luôn nhớ đến anh linh của tổ tiên."
2
Tính từ

Nghĩa 2: anh linh (Tính từ)

(Trang trọng) có nghĩa là như linh thiêng, biểu thị sự tôn kính và trang trọng.

Ví dụ (2)
  • 1."Buổi lễ diễn ra trong không khí linh thiêng."
  • 2.""Sống trung liệt, thác anh linh, Suối vàng thơm phách, mây xanh thoả hồn.""

Lưu ý khi sử dụng "anh linh"

Lưu ý về tính từ

"anh linh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"anh linh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "anh linh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "anh linh"

anh linh là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Linh hồn của người được tôn vinh, thường được nhắc đến trong văn hóa và tâm linh. Ví dụ: "Nghiêng mình trước anh linh các liệt sĩ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này