ảnh

Danh từĐại từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ảnh (Danh từ)

Hình ảnh của một vật được thu nhận hoặc nhìn thấy qua hệ thống quang học như gương, thấu kính, v.v.

Ví dụ (4)
  • 1."Ảnh ảo"
  • 2."Ảnh thật"
  • 3."Bức ảnh này rất đẹp."
  • 4."Tôi đã chụp một bức ảnh ở biển."
2
Đại từ

Nghĩa 2: ảnh (Đại từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) dùng để chỉ 'anh ấy'.

Ví dụ (2)
  • 1."Ảnh đi đâu rồi?"
  • 2."Ảnh đã đến chưa?"

Lưu ý khi sử dụng "ảnh"

Lưu ý về danh từ

"ảnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ảnh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ảnh"

ảnh là danh từ, đại từ trong tiếng Việt. Hình ảnh của một vật được thu nhận hoặc nhìn thấy qua hệ thống quang học như gương, thấu kính, v.v. Ví dụ: "Ảnh ảo"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này