ảo

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ảo (Tính từ)

Không có thực, chỉ tồn tại trong tưởng tượng hoặc giấc mơ.

Ví dụ (3)
  • 1."Hình ảnh trong giấc mơ của tôi thật ảo diệu."
  • 2."Cô ấy có một thế giới ảo mà cô ấy thường mơ mộng về."
  • 3."Những ý tưởng của anh ấy có vẻ ảo tưởng nhưng lại rất sáng tạo."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ảo (Danh từ)

Một loại hình thực tế ảo, thường được sử dụng trong công nghệ.

Ví dụ (3)
  • 1."Công nghệ ảo đang ngày càng phát triển và thu hút nhiều người dùng."
  • 2."Chúng ta có thể trải nghiệm những trò chơi ảo thú vị trên thiết bị này."
  • 3."Học tập qua thực tế ảo mang lại nhiều trải nghiệm mới mẻ cho sinh viên."

Lưu ý khi sử dụng "ảo"

Lưu ý về tính từ

"ảo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ảo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ảo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ảo"

ảo là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Không có thực, chỉ tồn tại trong tưởng tượng hoặc giấc mơ. Ví dụ: "Hình ảnh trong giấc mơ của tôi thật ảo diệu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này