ảng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ảng (Danh từ)

Đồ dùng để đựng nước trong quá khứ, thường làm bằng đất nung, có miệng rộng, thân thấp và thường có ba chân.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong nhà xưa thường có cái ảng để đựng nước mưa."
  • 2."Bà nội thường dùng ảng để tưới cây trong vườn."

Lưu ý khi sử dụng "ảng"

Lưu ý về danh từ

"ảng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ảng"

ảng là danh từ trong tiếng Việt. Đồ dùng để đựng nước trong quá khứ, thường làm bằng đất nung, có miệng rộng, thân thấp và thường có ba chân. Ví dụ: "Trong nhà xưa thường có cái ảng để đựng nước mưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này