ải

Danh từTính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ải (Danh từ)

Bước thử thách hoặc trở ngại lớn cần phải vượt qua.

Ví dụ (2)
  • 1."Phải qua biết bao nhiêu ải mới xin được chữ ký."
  • 2."Mỗi cuộc thi đều có những ải khó khăn mà thí sinh phải vượt qua."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ải (Tính từ)

(Đất trồng trọt sau khi đã cày cuốc và phơi nắng) khô và dễ tơi nát.

Ví dụ (2)
  • 1."Đất đã ải trắng."
  • 2."Sau khi phơi nắng, đất trở nên ải và dễ dàng cho việc cày xới."
3
Động từ

Nghĩa 3: ải (Động từ)

Làm ải (nói tắt); phân biệt với dầm.

Ví dụ (2)
  • 1."Chuyển ải sang dầm."
  • 2."Khi ruộng đã ải, nông dân sẽ chuẩn bị để gieo hạt."

Lưu ý khi sử dụng "ải"

Lưu ý về động từ

"ải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ải" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ải" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ải" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ải"

ải là danh từ, tính từ, động từ trong tiếng Việt. Bước thử thách hoặc trở ngại lớn cần phải vượt qua. Ví dụ: "Phải qua biết bao nhiêu ải mới xin được chữ ký."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này