ăn tiền

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn tiền (Động từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Nhận tiền công cho một công việc làm nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm mướn ăn tiền."
  • 2."Họ làm các công việc khác nhau để ăn tiền cho cuộc sống."
  • 3."Cô ấy dạy thêm để ăn tiền trang trải học phí."

Lưu ý khi sử dụng "ăn tiền"

Lưu ý về động từ

"ăn tiền" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn tiền"

ăn tiền là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ, Khẩu ngữ) Nhận tiền công cho một công việc làm nào đó. Ví dụ: "Làm mướn ăn tiền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này