an sinh
Định nghĩa
Nghĩa 1: an sinh (Tính từ)
Liên quan đến sự an toàn và ổn định trong cuộc sống.
- 1."Vấn đề an sinh xã hội."
- 2."Chính phủ đã thực hiện nhiều chính sách an sinh cho người dân."
- 3."Tình hình an sinh tại khu vực này đã được cải thiện đáng kể."
Lưu ý khi sử dụng "an sinh"
Lưu ý về tính từ
"an sinh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "an sinh"
an sinh là tính từ trong tiếng Việt. Liên quan đến sự an toàn và ổn định trong cuộc sống. Ví dụ: "Vấn đề an sinh xã hội."
Từ liên quan
an ninh
Tình trạng trật tự xã hội ổn định, không xảy ra rối loạn hay hỗn loạn.
an phận
Yên tâm với số phận của mình và hoàn cảnh hiện tại, không cố gắng để thay đổi cuộc sống.
an phận thủ thường
Mô tả tính cách của người chỉ biết sống an phận, không muốn thay đổi tình huống hay không có khát vọng vươn lên.
an thai
Giữ cho thai nhi phát triển an toàn và khỏe mạnh.
an thân
Có nghĩa là yên bình, không lo âu hay căng thẳng.
an thần
Làm dịu bớt căng thẳng cho hệ thần kinh, thường được dùng để hỗ trợ giấc ngủ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.