an sinh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: an sinh (Tính từ)

Liên quan đến sự an toàn và ổn định trong cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Vấn đề an sinh xã hội."
  • 2."Chính phủ đã thực hiện nhiều chính sách an sinh cho người dân."
  • 3."Tình hình an sinh tại khu vực này đã được cải thiện đáng kể."

Lưu ý khi sử dụng "an sinh"

Lưu ý về tính từ

"an sinh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "an sinh"

an sinh là tính từ trong tiếng Việt. Liên quan đến sự an toàn và ổn định trong cuộc sống. Ví dụ: "Vấn đề an sinh xã hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này