an ninh

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: an ninh (Danh từ)

Tình trạng trật tự xã hội ổn định, không xảy ra rối loạn hay hỗn loạn.

Ví dụ (3)
  • 1."An ninh được đảm bảo."
  • 2."Cần giữ gìn an ninh, trật tự trong khu phố."
  • 3."Chúng ta phải bảo vệ an ninh quốc gia."
2
Tính từ

Nghĩa 2: an ninh (Tính từ)

Có tình trạng bình yên và trật tự, không có sự rối loạn.

Ví dụ (3)
  • 1."Mất an ninh là điều không thể chấp nhận."
  • 2."Lực lượng an ninh luôn túc trực bảo vệ người dân."
  • 3."Khu vực này rất an ninh và phù hợp cho gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "an ninh"

Lưu ý về tính từ

"an ninh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"an ninh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "an ninh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "an ninh"

an ninh là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Tình trạng trật tự xã hội ổn định, không xảy ra rối loạn hay hỗn loạn. Ví dụ: "An ninh được đảm bảo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này