an phận

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: an phận (Động từ)

Yên tâm với số phận của mình và hoàn cảnh hiện tại, không cố gắng để thay đổi cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Sống an phận là một cách tự bảo vệ bản thân khỏi áp lực."
  • 2."Anh ta không chịu an phận, luôn tìm kiếm cơ hội để phát triển."
  • 3."Dù cuộc sống khó khăn, chị ấy vẫn giữ tinh thần an phận."

Lưu ý khi sử dụng "an phận"

Lưu ý về động từ

"an phận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "an phận"

an phận là động từ trong tiếng Việt. Yên tâm với số phận của mình và hoàn cảnh hiện tại, không cố gắng để thay đổi cuộc sống. Ví dụ: "Sống an phận là một cách tự bảo vệ bản thân khỏi áp lực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này