ăn quỵt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn quỵt (Động từ)

(Khẩu ngữ) hành động cố tình ăn không, lấy không, mà không chịu trả những gì lẽ ra phải trả.

Ví dụ (4)
  • 1."Vay rồi ăn quỵt luôn, không trả."
  • 2."Ăn quỵt tiền công của thợ."
  • 3."Cô ấy thường xuyên ăn quỵt đồ ăn ở quán không trả tiền."
  • 4."Anh ta đã ăn quỵt bữa tiệc sinh nhật mà không ai biết."

Lưu ý khi sử dụng "ăn quỵt"

Lưu ý về động từ

"ăn quỵt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn quỵt"

ăn quỵt là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hành động cố tình ăn không, lấy không, mà không chịu trả những gì lẽ ra phải trả. Ví dụ: "Vay rồi ăn quỵt luôn, không trả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này