ăn phải bả

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn phải bả (Động từ)

Bị dụ dỗ, lôi kéo vào một điều gì xấu hoặc sai trái.

Ví dụ (3)
  • 1."Nếu không cảnh giác, tôi có thể ăn phải bả và làm theo những điều xấu."
  • 2."Chị ấy đã ăn phải bả của những lời hứa hảo huyền và giờ phải chịu hậu quả."
  • 3."Nhiều bạn trẻ dễ dàng ăn phải bả mà không nhận ra nguy hiểm."

Lưu ý khi sử dụng "ăn phải bả"

Lưu ý về động từ

"ăn phải bả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn phải bả"

ăn phải bả là động từ trong tiếng Việt. Bị dụ dỗ, lôi kéo vào một điều gì xấu hoặc sai trái. Ví dụ: "Nếu không cảnh giác, tôi có thể ăn phải bả và làm theo những điều xấu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này