ăn nói

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn nói (Động từ)

Nói năng, thể hiện khả năng giao tiếp bằng lời.

Ví dụ (4)
  • 1."Ăn nói lưu loát."
  • 2."Có tài ăn nói."
  • 3.""Quái, tao lạ cái ông nghị nhà mày ăn nói lắm giọng!""
  • 4."Cô ấy ăn nói rất tự tin trong các buổi thuyết trình."

Lưu ý khi sử dụng "ăn nói"

Lưu ý về động từ

"ăn nói" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn nói"

ăn nói là động từ trong tiếng Việt. Nói năng, thể hiện khả năng giao tiếp bằng lời. Ví dụ: "Ăn nói lưu loát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này