ẩn núp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ẩn núp (Động từ)

Hành động trốn tránh, không để người khác nhìn thấy hoặc phát hiện.

Ví dụ (2)
  • 1."Bọn trẻ ẩn núp sau bụi cây để chơi trò chơi."
  • 2."Con mèo ẩn núp dưới gầm bàn khi thấy chó đến."

Lưu ý khi sử dụng "ẩn núp"

Lưu ý về động từ

"ẩn núp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ẩn núp"

ẩn núp là động từ trong tiếng Việt. Hành động trốn tránh, không để người khác nhìn thấy hoặc phát hiện. Ví dụ: "Bọn trẻ ẩn núp sau bụi cây để chơi trò chơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này