ăn miếng trả miếng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn miếng trả miếng (Động từ)

Hành động trả đũa lại một cách tương xứng, thường là trong một cuộc tranh cãi hay xung đột.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi bạn nói xấu tôi, tôi sẽ ăn miếng trả miếng bằng cách nói lại với bạn."
  • 2."Họ cãi nhau kiểu ăn miếng trả miếng, không ai chịu ai."
  • 3."Nếu anh ta làm gì sai, tôi sẽ không để im đâu, tôi cũng sẽ ăn miếng trả miếng."

Lưu ý khi sử dụng "ăn miếng trả miếng"

Lưu ý về động từ

"ăn miếng trả miếng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn miếng trả miếng"

ăn miếng trả miếng là động từ trong tiếng Việt. Hành động trả đũa lại một cách tương xứng, thường là trong một cuộc tranh cãi hay xung đột. Ví dụ: "Khi bạn nói xấu tôi, tôi sẽ ăn miếng trả miếng bằng cách nói lại với bạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này