ăn mòn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn mòn (Động từ)

(Hiện tượng) làm cho bề mặt bị mòn dần hoặc bị phá hủy, do tác động của hóa chất hoặc điện hóa học.

Ví dụ (3)
  • 1."Acid ăn mòn sắt."
  • 2."Nước muối có thể ăn mòn kim loại."
  • 3."Các chất tẩy rửa mạnh có thể ăn mòn lớp sơn trên bề mặt."

Lưu ý khi sử dụng "ăn mòn"

Lưu ý về động từ

"ăn mòn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn mòn"

ăn mòn là động từ trong tiếng Việt. (Hiện tượng) làm cho bề mặt bị mòn dần hoặc bị phá hủy, do tác động của hóa chất hoặc điện hóa học. Ví dụ: "Acid ăn mòn sắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này