ăn may

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn may (Động từ)

(Khẩu ngữ) đạt được hoặc có được điều gì đó nhờ vào sự may mắn chứ không phải do nỗ lực, tài năng.

Ví dụ (3)
  • 1."Trận ấy thắng được là do ăn may."
  • 2."Cô ấy vào được đại học là nhờ ăn may."
  • 3."Anh ta được thăng chức ăn may, chứ không phải do làm việc chăm chỉ."

Lưu ý khi sử dụng "ăn may"

Lưu ý về động từ

"ăn may" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn may"

ăn may là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) đạt được hoặc có được điều gì đó nhờ vào sự may mắn chứ không phải do nỗ lực, tài năng. Ví dụ: "Trận ấy thắng được là do ăn may."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này