ăn mày

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn mày (Động từ)

(Từ cũ) Hành động cầu xin, thường liên quan đến tín ngưỡng như cầu khẩn các vị thánh hoặc Phật.

Ví dụ (2)
  • 1."Ăn mày cửa Phật"
  • 2."Người ta thường đến chùa để ăn mày sự ban phước."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ăn mày (Danh từ)

Người sống bằng cách xin ăn, thường là những người không có nơi cư trú ổn định.

Ví dụ (2)
  • 1."Có nhiều người ăn mày sống trên đường phố."
  • 2."Chúng ta nên giúp đỡ những người ăn mày khi có thể."

Lưu ý khi sử dụng "ăn mày"

Lưu ý về động từ

"ăn mày" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ăn mày" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ăn mày" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ăn mày"

ăn mày là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) Hành động cầu xin, thường liên quan đến tín ngưỡng như cầu khẩn các vị thánh hoặc Phật. Ví dụ: "Ăn mày cửa Phật"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này