ăn dày

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn dày (Động từ)

Để chỉ hành động ăn uống với số lượng nhiều, làm cho cơ thể trở nên có da có thịt.

Ví dụ (3)
  • 1."Mấy tháng gần đây, tôi đã ăn dày nên cảm thấy khỏe mạnh hơn."
  • 2."Bé nhà chị ăn dày lắm, nên trông rất mũm mĩm."
  • 3."Chỉ cần ăn dày hơn một chút là em đã có thể tăng cân."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ăn dày (Tính từ)

Mô tả một người hoặc vật có hình dáng đầy đặn, thường để chỉ sự mập mạp.

Ví dụ (3)
  • 1."Chú chó này ăn dày quá, nhìn thật đáng yêu."
  • 2."Cái áo này phù hợp với những người ăn dày một chút."
  • 3."Cô ấy thích những món ăn có nhiều chất béo vì thế trông hơi ăn dày."

Lưu ý khi sử dụng "ăn dày"

Lưu ý về động từ

"ăn dày" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ăn dày" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ăn dày" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ăn dày"

ăn dày là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Để chỉ hành động ăn uống với số lượng nhiều, làm cho cơ thể trở nên có da có thịt. Ví dụ: "Mấy tháng gần đây, tôi đã ăn dày nên cảm thấy khỏe mạnh hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này