ăn cắp ăn nảy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn cắp ăn nảy (Động từ)

(Khẩu ngữ) Hành động ăn cắp một cách thường xuyên hoặc tràn lan.

Ví dụ (3)
  • 1."Sinh thói ăn cắp ăn nảy."
  • 2."Ở khu phố này, nhiều trẻ em ăn cắp ăn nảy mà không sợ bị phát hiện."
  • 3."Cậu ta đã bị bắt vì có thói quen ăn cắp ăn nảy ở trường."

Lưu ý khi sử dụng "ăn cắp ăn nảy"

Lưu ý về động từ

"ăn cắp ăn nảy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn cắp ăn nảy"

ăn cắp ăn nảy là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Hành động ăn cắp một cách thường xuyên hoặc tràn lan. Ví dụ: "Sinh thói ăn cắp ăn nảy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này