ăn cắp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn cắp (Động từ)

Hành động lấy đồ vật của người khác một cách lén lút, thường trong lúc họ không để ý.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ta thường ăn cắp vặt ở cửa hàng tạp hóa."
  • 2."Mọi người đều biết rằng ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt. (tng)"
  • 3."Cảnh sát đã bắt được kẻ ăn cắp xe máy vào cuối tuần vừa qua."

Lưu ý khi sử dụng "ăn cắp"

Lưu ý về động từ

"ăn cắp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn cắp"

ăn cắp là động từ trong tiếng Việt. Hành động lấy đồ vật của người khác một cách lén lút, thường trong lúc họ không để ý. Ví dụ: "Anh ta thường ăn cắp vặt ở cửa hàng tạp hóa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này