ăn chắc mặc bền

Tính từPhó từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ăn chắc mặc bền (Tính từ)

Chỉ những sản phẩm hoặc vật dụng có độ bền cao, được làm từ chất liệu chắc chắn và có thể sử dụng lâu dài.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái tủ này được làm từ gỗ tự nhiên, thật sự ăn chắc mặc bền."
  • 2."Khi chọn giày, mình luôn ưu tiên những đôi ăn chắc mặc bền để đi được lâu."
  • 3."Những bộ đồ chơi an toàn cho trẻ nhỏ thường được thiết kế ăn chắc mặc bền."
2
Phó từ

Nghĩa 2: ăn chắc mặc bền (Phó từ)

Cho thấy cách sống hoặc tiêu dùng có ý thức về chất lượng và sự bền vững.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi luôn cố gắng mua sắm những đồ vật ăn chắc mặc bền để tiết kiệm hơn."
  • 2."Nhà tôi thường chọn sản phẩm ăn chắc mặc bền để tránh việc mua đi mua lại."
  • 3."Tham gia vào các hoạt động bảo vệ môi trường cũng là một cách sống ăn chắc mặc bền."

Lưu ý khi sử dụng "ăn chắc mặc bền"

Lưu ý về tính từ

"ăn chắc mặc bền" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ăn chắc mặc bền" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ăn chắc mặc bền"

ăn chắc mặc bền là tính từ, phó từ trong tiếng Việt. Chỉ những sản phẩm hoặc vật dụng có độ bền cao, được làm từ chất liệu chắc chắn và có thể sử dụng lâu dài. Ví dụ: "Cái tủ này được làm từ gỗ tự nhiên, thật sự ăn chắc mặc bền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này