ăn chắc mặc bền
Định nghĩa
Nghĩa 1: ăn chắc mặc bền (Tính từ)
Chỉ những sản phẩm hoặc vật dụng có độ bền cao, được làm từ chất liệu chắc chắn và có thể sử dụng lâu dài.
- 1."Cái tủ này được làm từ gỗ tự nhiên, thật sự ăn chắc mặc bền."
- 2."Khi chọn giày, mình luôn ưu tiên những đôi ăn chắc mặc bền để đi được lâu."
- 3."Những bộ đồ chơi an toàn cho trẻ nhỏ thường được thiết kế ăn chắc mặc bền."
Nghĩa 2: ăn chắc mặc bền (Phó từ)
Cho thấy cách sống hoặc tiêu dùng có ý thức về chất lượng và sự bền vững.
- 1."Tôi luôn cố gắng mua sắm những đồ vật ăn chắc mặc bền để tiết kiệm hơn."
- 2."Nhà tôi thường chọn sản phẩm ăn chắc mặc bền để tránh việc mua đi mua lại."
- 3."Tham gia vào các hoạt động bảo vệ môi trường cũng là một cách sống ăn chắc mặc bền."
Lưu ý khi sử dụng "ăn chắc mặc bền"
Lưu ý về tính từ
"ăn chắc mặc bền" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "ăn chắc mặc bền" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "ăn chắc mặc bền"
ăn chắc mặc bền là tính từ, phó từ trong tiếng Việt. Chỉ những sản phẩm hoặc vật dụng có độ bền cao, được làm từ chất liệu chắc chắn và có thể sử dụng lâu dài. Ví dụ: "Cái tủ này được làm từ gỗ tự nhiên, thật sự ăn chắc mặc bền."
Từ liên quan
ăn cháo đá bát
Hành động hoặc thái độ vô ơn, không biết ơn những người đã giúp đỡ mình.
ăn cháo đái bát
Hành động tiêu thụ một món ăn là cháo được nấu chín và thường được ăn với các loại thực phẩm khác.
ăn chơi
Tiêu khiển bằng các thú vui vật chất, thể hiện lối sống phóng khoáng.
ăn chặn
Lợi dụng vị trí trung gian để chiếm đoạt một phần của người khác.
ăn chẹt
(Khẩu ngữ) Lợi dụng khi người khác gặp khó khăn để trục lợi hoặc ép buộc họ phải giao cho mình một phần lợi ích.
ăn chịu
Ăn nhưng phải chịu tiền, có nghĩa là chưa trả ngay được tiền cho bữa ăn đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.