ăn chia

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn chia (Động từ)

(Khẩu ngữ) Chia sẻ phần thưởng hoặc lợi ích giữa những người hoặc bên tham gia một công việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn chia lợi nhuận."
  • 2."Chúng ta sẽ ăn chia đều số tiền thắng cược này."
  • 3."Sau khi hoàn thành dự án, họ đã ăn chia thành quả làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "ăn chia"

Lưu ý về động từ

"ăn chia" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn chia"

ăn chia là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Chia sẻ phần thưởng hoặc lợi ích giữa những người hoặc bên tham gia một công việc. Ví dụ: "Ăn chia lợi nhuận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này