ăn bận

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn bận (Động từ)

(Phương ngữ) có nghĩa tương tự như 'ăn mặc'.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy luôn ăn bận rất lịch sự."
  • 2."Ăn bận sang trọng để tham dự tiệc cưới."
  • 3."Mọi người thường ăn bận thoải mái khi ở nhà."

Lưu ý khi sử dụng "ăn bận"

Lưu ý về động từ

"ăn bận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn bận"

ăn bận là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có nghĩa tương tự như 'ăn mặc'. Ví dụ: "Cô ấy luôn ăn bận rất lịch sự."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này